
ornament
EN - VI

ornamentnoun
C1
[ Uncountable ]
A decoration added to make something more beautiful.
Một vật trang trí hoặc vật tô điểm được thêm vào để làm tăng vẻ đẹp cho một vật thể, không gian hoặc diện mạo.
Nghĩa phổ thông:
Vật trang trí
Ví dụ
The simple wooden box had no ornament , relying solely on its natural grain for appeal.
Chiếc hộp gỗ đơn giản không có chi tiết trang trí nào, chỉ dựa vào vân gỗ tự nhiên để tạo sức hút.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
An object made to be attractive, not for a practical purpose.
Một vật thể được tạo ra với mục đích chính là trang trí hoặc làm đẹp, không nhằm phục vụ một công dụng thực tiễn.
Nghĩa phổ thông:
Đồ trang trí
Ví dụ
The delicate glass ornament shimmered on the christmas tree.
Đồ trang trí bằng thủy tinh mỏng manh lung linh trên cây thông noel.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
ornamentverb
C1
To add decoration to something
Thêm đồ trang trí vào cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Trang trí
Ví dụ
The children ornamented the christmas tree with colorful lights and shiny balls.
Những đứa trẻ đã trang trí cây thông noel bằng đèn đủ màu và những quả cầu lấp lánh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


