bg header

ornament

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ornament
noun

ipa us/ˈɔːr·nə·mənt/
[ Uncountable ]

A decoration added to make something more beautiful.

Một vật trang trí hoặc vật tô điểm được thêm vào để làm tăng vẻ đẹp cho một vật thể, không gian hoặc diện mạo.
Nghĩa phổ thông:
Vật trang trí
Ví dụ
The simple wooden box had no ornament, relying solely on its natural grain for appeal.
Chiếc hộp gỗ đơn giản không có chi tiết trang trí nào, chỉ dựa vào vân gỗ tự nhiên để tạo sức hút.
Xem thêm
[ Countable ]

An object made to be attractive, not for a practical purpose.

Một vật thể được tạo ra với mục đích chính là trang trí hoặc làm đẹp, không nhằm phục vụ một công dụng thực tiễn.
Nghĩa phổ thông:
Đồ trang trí
Ví dụ
The delicate glass ornament shimmered on the christmas tree.
Đồ trang trí bằng thủy tinh mỏng manh lung linh trên cây thông noel.
Xem thêm

ornament
verb

ipa us/ˈɔːr·nə·ment/

To add decoration to something

Thêm đồ trang trí vào cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Trang trí
Ví dụ
The children ornamented the christmas tree with colorful lights and shiny balls.
Những đứa trẻ đã trang trí cây thông noel bằng đèn đủ màu và những quả cầu lấp lánh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect