bg header

embellishment

EN - VI
Definitions
Form and inflection

embellishment
noun

ipa us/ɪmˈbel·ɪʃ·mənt/

Something added to make another thing look better or more interesting, or the act of adding such things.

Một yếu tố được bổ sung nhằm làm cho vật thể hoặc thông tin khác trở nên hấp dẫn, đẹp mắt hoặc thú vị hơn; hoặc hành động bổ sung những yếu tố đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tô điểm
Ví dụ
His story was already good, but a few vivid embellishments made it truly captivating.
Câu chuyện của anh ấy vốn đã hay, nhưng vài chi tiết tô điểm sống động đã khiến nó thực sự lôi cuốn.
Xem thêm

An extra detail added to a story to make it more interesting or exciting, or the act of adding such details.

Một chi tiết bổ sung được thêm vào một câu chuyện để làm cho nó thú vị hoặc hấp dẫn hơn, hoặc hành động thêm các chi tiết đó.
Nghĩa phổ thông:
Thêm mắm thêm muối
Ví dụ
The playwright used historical events as a base, but added considerable embellishment to create a more dramatic plot.
Biên kịch đã sử dụng các sự kiện lịch sử làm nền tảng, nhưng đã hư cấu thêm đáng kể để tạo ra một cốt truyện kịch tính hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect