
trim
EN - VI

trimnoun(CUT)
B2
[ Countable ]
A small cut made to something, especially hair, to make it tidier or more even.
Một vết cắt nhỏ được thực hiện trên một vật thể nào đó, đặc biệt là tóc, nhằm mục đích làm cho nó gọn gàng hoặc đều đặn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Sự cắt tỉa
Ví dụ
He gave the dog's fur a quick trim around its paws to keep them clean.
Anh ấy tỉa lông nhanh chóng quanh bàn chân chó để giữ cho chúng sạch sẽ.
Xem thêm
trimnoun(MATERIAL)
Từ này là một dạng của “trimming”.
trimnoun(OF VEHICLE)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
The decorative features inside a vehicle, such as the material and color of the seat coverings.
Các đặc điểm trang trí bên trong một phương tiện, chẳng hạn như vật liệu và màu sắc của bọc ghế.
Nghĩa phổ thông:
Nội thất xe
Ví dụ
Buyers could choose between different fabric and color options for the vehicle's trim .
Người mua có thể lựa chọn nhiều tùy chọn về chất liệu vải và màu sắc cho nội thất xe.
Xem thêm
trimverb(CUT)
B2
To make something neater or more even by cutting off a small amount.
Làm cho một vật thể trở nên gọn gàng hoặc đều đặn hơn bằng cách cắt bỏ một lượng nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Cắt tỉa
Ví dụ
She used a small pair of scissors to trim the loose threads from the new shirt.
Cô ấy dùng một chiếc kéo nhỏ để cắt những sợi chỉ thừa trên chiếc áo mới.
Xem thêm
trimverb(REDUCE)
B2
To make something smaller or less
Làm giảm kích thước hoặc số lượng của một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Cắt bớt
Ví dụ
The company decided to trim their budget by cutting unnecessary expenses.
Công ty quyết định cắt giảm ngân sách bằng cách loại bỏ các khoản chi tiêu không cần thiết.
Xem thêm
trimverb(DECORATE)
C1
To make something look attractive by adding decorative items or materials to it
Làm cho cái gì đó trở nên đẹp mắt hơn bằng cách thêm các vật phẩm hoặc vật liệu trang trí vào đó.
Nghĩa phổ thông:
Trang trí
Ví dụ
The baker will trim the cake with intricate frosting designs for the celebration.
Người thợ làm bánh sẽ trang trí bánh kem bằng những họa tiết kem tinh xảo cho buổi tiệc.
Xem thêm
trimadjective(THIN)
B1
Thin in a pleasing and healthy manner.
Có vóc dáng thon gọn, cân đối và khỏe mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Thon gọn
Ví dụ
After months of training, the athlete's physique became incredibly trim .
Sau nhiều tháng tập luyện, vóc dáng của vận động viên trở nên vô cùng thon gọn.
Xem thêm
trimadjective(TIDY)
C1
Tidy and well ordered
Gọn gàng và ngăn nắp.
Nghĩa phổ thông:
Gọn gàng
Ví dụ
With everything arranged in its proper drawer, the kitchen appeared remarkably trim .
Khi mọi thứ được sắp xếp đâu vào đấy trong các ngăn kéo, căn bếp trông đặc biệt ngăn nắp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


