bg header

desiccate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

desiccate
verb
(DRY)

ipa us/ˈdes·ɪ·keɪt/

To make something totally dry by taking out its water, or for something to become totally dry by losing all its water.

Làm khô hoàn toàn một vật thể bằng cách loại bỏ nước khỏi nó, hoặc khiến vật thể đó tự khô hoàn toàn do mất đi toàn bộ nước.
Nghĩa phổ thông:
Làm khô kiệt
Ví dụ
Without proper watering, the potted plant will quickly desiccate and die.
Nếu không được tưới nước đầy đủ, cây trồng trong chậu sẽ nhanh chóng khô kiệt và chết.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

desiccate
verb
(DAMAGE)

ipa us/ˈdes·ɪ·keɪt/

To become or make something damaged or ruined because an important quality is lost.

Trở nên hoặc làm cho một đối tượng/hệ thống bị tổn hại hoặc hư hỏng nghiêm trọng do mất đi một thuộc tính/đặc tính thiết yếu.
Nghĩa phổ thông:
Suy thoái
Ví dụ
The continuous outflow of talented staff began to desiccate the company's creative spirit.
Dòng chảy nhân tài không ngừng đã bắt đầu làm cạn kiệt tinh thần sáng tạo của công ty.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect