bg header

shrivel

EN - VI
Definitions
Form and inflection

shrivel
verb

ipa us/ˈʃrɪv·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To become dry, smaller, and wrinkled, or to make something become dry, smaller, and wrinkled

Trở nên khô, nhỏ lại và nhăn nheo, hoặc làm cho cái gì đó trở nên khô, nhỏ lại và nhăn nheo.
Nghĩa phổ thông:
Khô héo
Ví dụ
The extreme cold can cause certain fruits to shrivel and lose their flavor.
Cái lạnh khắc nghiệt có thể khiến một số loại trái cây teo tóp và mất đi hương vị.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
[ Intransitive ]

To get much smaller than wanted or needed

Đề cập đến trạng thái hoặc quá trình trở nên nhỏ hơn đáng kể so với kích thước mong muốn hoặc cần thiết, thường do mất nước hoặc suy giảm thể tích.
Nghĩa phổ thông:
Teo lại
Ví dụ
If you leave the fruit out for too long, it will begin to shrivel.
Nếu bạn để trái cây bên ngoài quá lâu, nó sẽ bắt đầu teo tóp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect