bg header

wither

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

wither
verb

ipa us/ˈwɪð·ər/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make or become weak, dry, and rot

Làm cho hoặc trở nên suy yếu, khô héo và mục nát.
Nghĩa phổ thông:
Khô héo
Ví dụ
The old wooden fence started to wither after years of neglect and rain.
Hàng rào gỗ cũ bắt đầu mục nát sau nhiều năm bị bỏ bê và dãi dầu mưa gió.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
[ Intransitive ]

To slowly fade away, lose value, or get weaker

Dần dần tàn lụi, mất đi giá trị, hoặc trở nên suy yếu.
Nghĩa phổ thông:
Suy tàn
Ví dụ
The once-thriving local market began to wither as larger stores opened nearby.
Khu chợ địa phương từng sầm uất bắt đầu tàn lụi khi các cửa hàng lớn mọc lên gần đó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect