
difficult
EN - VI

difficultadjective
A1
Needing skill or effort
Đòi hỏi kỹ năng hoặc nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Khó
Ví dụ
Learning a new language can be very difficult .
Học một ngôn ngữ mới có thể rất khó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Unfriendly, uncooperative, or badly behaved
Ám chỉ việc một người thể hiện thái độ không thân thiện, thiếu hợp tác, hoặc cư xử không đúng mực.
Nghĩa phổ thông:
Khó tính
Ví dụ
She found her neighbor to be a difficult person who never greeted anyone.
Cô ấy thấy hàng xóm là một người khó gần, chẳng bao giờ chào hỏi ai.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


