bg header

difficult

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

difficult
adjective

ipa us/ˈdɪf·ə·kəlt/

Needing skill or effort

Đòi hỏi kỹ năng hoặc nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Khó
Ví dụ
Learning a new language can be very difficult.
Học một ngôn ngữ mới có thể rất khó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Unfriendly, uncooperative, or badly behaved

Ám chỉ việc một người thể hiện thái độ không thân thiện, thiếu hợp tác, hoặc cư xử không đúng mực.
Nghĩa phổ thông:
Khó tính
Ví dụ
She found her neighbor to be a difficult person who never greeted anyone.
Cô ấy thấy hàng xóm là một người khó gần, chẳng bao giờ chào hỏi ai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect