
easy
EN - VI

easyadjective(NOT DIFFICULT)
A1
Needing little effort
Đòi hỏi ít công sức hoặc nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Dễ
Ví dụ
After practicing, playing the simple song became very easy for the student.
Sau khi luyện tập, việc chơi bài hát đơn giản đã trở nên rất dễ dàng đối với học sinh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
easyadjective(COMFORTABLE)
B1
Relaxed and without stress or pain
Trong trạng thái thư thái, không căng thẳng hay đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Thoải mái
Ví dụ
After a long day, they wanted an easy evening at home.
Sau một ngày dài, họ muốn có một buổi tối nhẹ nhàng ở nhà.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


