bg header

hard

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

hard
adjective
(SOLID)

ipa us/hɑːrd/

Difficult to bend, cut, or break

Có đặc tính khó bị uốn cong, cắt đứt hoặc phá vỡ.
Nghĩa phổ thông:
Cứng
Ví dụ
The old tree branch was so hard that the saw barely made a mark.
Cành cây khô cứng đến mức lưỡi cưa hầu như không ăn thua.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

hard
adjective
(DIFFICULT)

ipa us/hɑːrd/

Not easy to understand, do, or deal with

Chỉ tính chất của một sự vật, sự việc, hoặc vấn đề không dễ dàng để hiểu, thực hiện, hoặc xử lý.
Nghĩa phổ thông:
Khó
Ví dụ
Understanding the complex instructions for assembling the furniture proved to be quite hard.
Việc hiểu những hướng dẫn phức tạp để lắp ráp đồ nội thất hóa ra rất khó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

hard
adjective
(USING EFFORT)

ipa us/hɑːrd/

Taking a lot of effort

Đòi hỏi nhiều nỗ lực.
Nghĩa phổ thông:
Khó
Ví dụ
Pushing the heavy box up the ramp was a hard task for one person.
Đẩy chiếc hộp nặng lên dốc là một công việc rất vất vả cho một người.
Xem thêm

hard
adjective
(SEVERE)

ipa us/hɑːrd/

Not pleasant or gentle; severe

Không dễ chịu hoặc thiếu sự nhẹ nhàng; mang tính chất khắc nghiệt, gay gắt.
Nghĩa phổ thông:
Khắc nghiệt
Ví dụ
Many workers felt the new policy on breaks was too hard and unfair.
Nhiều người lao động cho rằng chính sách mới về thời gian nghỉ giải lao quá khắc nghiệt và bất công.
Xem thêm

hard
adjective
(ALCOHOL)

ipa us/hɑːrd/
[ before Noun ]

Containing a high amount of alcohol.

Có nồng độ cồn cao.
Nghĩa phổ thông:
Mạnh
Ví dụ
After one sip of the hard drink, they felt a strong warmth spread through their body.
Sau một ngụm thứ đồ uống mạnh đó, họ cảm thấy hơi ấm nồng lan tỏa khắp cơ thể.
Xem thêm

hard
adjective
(WATER)

ipa us/hɑːrd/

Water that has many minerals and makes soap unable to clean well.

Liên quan đến loại nước chứa nồng độ khoáng chất cao, đặc biệt là canxi và magie, làm giảm khả năng tạo bọt của xà phòng và hiệu quả làm sạch.
Nghĩa phổ thông:
Nước cứng
Ví dụ
They had to use extra detergent in the dishwasher because of the hard water in their area.
Họ phải dùng thêm nước rửa chén trong máy rửa chén vì nước cứng ở khu vực của họ.
Xem thêm

hard
adjective
(CLEAR)

ipa us/hɑːrd/
[ before Noun ]

Able to be proved

Có thể chứng minh được.
Nghĩa phổ thông:
Kiểm chứng được
Ví dụ
We looked for hard data to make our decision.
Chúng tôi tìm kiếm dữ liệu cụ thể để đưa ra quyết định.
Xem thêm

hard
adjective
(WEATHER)

ipa us/hɑːrd/

Describing a time with bad weather

Chỉ một khoảng thời gian có thời tiết khắc nghiệt.
Nghĩa phổ thông:
Khắc nghiệt
Ví dụ
The community faced a hard winter with heavy snow and freezing temperatures.
Cộng đồng đã trải qua một mùa đông khắc nghiệt với tuyết rơi dày đặc và nhiệt độ đóng băng.
Xem thêm

hard
adverb
(USING EFFORT)

ipa us/hɑːrd/

Using much strength or thought

Một cách đòi hỏi nhiều sức lực hoặc sự tập trung tư duy.
Nghĩa phổ thông:
Cật lực
Ví dụ
The team worked hard to finish the project before the deadline.
Đội đã nỗ lực làm việc để hoàn thành dự án trước thời hạn.
Xem thêm

hard
adverb
(WEATHER)

ipa us/hɑːrd/

Describes rain or snow that is falling in large amounts.

Mô tả mưa hoặc tuyết rơi với lượng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Nặng hạt
Ví dụ
It was raining so hard that visibility became very poor on the highway.
Trời mưa xối xả đến mức tầm nhìn trên đường cao tốc trở nên rất kém.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect