
tricky
EN - VI

trickyadjective(DIFFICULT)
B2
Hard to handle and needs careful attention or skill.
Khó khăn trong việc xử lý hoặc giải quyết, đòi hỏi sự chú ý cẩn thận hoặc kỹ năng chuyên môn.
Nghĩa phổ thông:
Hóc búa
Ví dụ
Solving the math problem became tricky when new variables were added.
Giải bài toán trở nên phức tạp hơn khi có thêm các biến số mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
trickyadjective(DISHONEST)
B2
Likely to deceive people
Có tính chất dễ gây hiểu lầm hoặc đánh lừa người khác.
Nghĩa phổ thông:
Xảo quyệt
Ví dụ
The politician gave a tricky statement that avoided directly answering the question.
Vị chính trị gia đưa ra một tuyên bố lập lờ, tránh trả lời trực tiếp câu hỏi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


