bg header

tricky

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tricky
adjective
(DIFFICULT)

ipa us/ˈtrɪk·iː/

Hard to handle and needs careful attention or skill.

Khó khăn trong việc xử lý hoặc giải quyết, đòi hỏi sự chú ý cẩn thận hoặc kỹ năng chuyên môn.
Nghĩa phổ thông:
Hóc búa
Ví dụ
Solving the math problem became tricky when new variables were added.
Giải bài toán trở nên phức tạp hơn khi có thêm các biến số mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

tricky
adjective
(DISHONEST)

ipa us/ˈtrɪk·iː/

Likely to deceive people

Có tính chất dễ gây hiểu lầm hoặc đánh lừa người khác.
Nghĩa phổ thông:
Xảo quyệt
Ví dụ
The politician gave a tricky statement that avoided directly answering the question.
Vị chính trị gia đưa ra một tuyên bố lập lờ, tránh trả lời trực tiếp câu hỏi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect