bg header

disregard

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

disregard
noun

ipa us/ˌdɪs·rɪˈgɑːrd/

A lack of care or respect for something

Sự thiếu quan tâm hoặc thiếu tôn trọng đối với điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự coi thường
Ví dụ
His disregard for the safety warnings led to a minor incident.
Việc anh ấy coi thường các cảnh báo an toàn đã dẫn đến một sự cố nhỏ.
Xem thêm

disregard
verb

ipa us/ˌdɪs·rɪˈgɑːrd/

To ignore something

Không chú ý hoặc không quan tâm đến một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ qua
Ví dụ
People often disregard minor aches until they become more serious health problems.
Mọi người thường bỏ qua những cơn đau nhẹ cho đến khi chúng trở thành vấn đề sức khỏe nghiêm trọng hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect