
disregard
EN - VI

disregardnoun
C1
A lack of care or respect for something
Sự thiếu quan tâm hoặc thiếu tôn trọng đối với điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự coi thường
Ví dụ
His disregard for the safety warnings led to a minor incident.
Việc anh ấy coi thường các cảnh báo an toàn đã dẫn đến một sự cố nhỏ.
Xem thêm
disregardverb
C1
To ignore something
Không chú ý hoặc không quan tâm đến một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ qua
Ví dụ
People often disregard minor aches until they become more serious health problems.
Mọi người thường bỏ qua những cơn đau nhẹ cho đến khi chúng trở thành vấn đề sức khỏe nghiêm trọng hơn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


