bg header

snub

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

snub
noun

ipa us/snʌb/

An insult caused by ignoring someone or acting like they are unimportant.

Một hành động xúc phạm, thể hiện qua việc cố tình phớt lờ hoặc đối xử như thể ai đó không quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Sự ghẻ lạnh
Ví dụ
She felt the snub deeply when her old friend walked past without a greeting.
Cô ấy cảm thấy vô cùng tủi thân khi người bạn cũ đi ngang qua mà không một lời chào.
Xem thêm

snub
verb

ipa us/snʌb/

To insult someone by ignoring them or acting like they are unimportant

Cố ý xúc phạm ai đó bằng cách phớt lờ, bỏ qua sự hiện diện của họ hoặc tỏ thái độ xem nhẹ, không coi trọng.
Nghĩa phổ thông:
Hắt hủi
Ví dụ
When the new employee tried to greet the manager, the manager turned away, effectively snubbing her.
Khi nhân viên mới định chào quản lý, người quản lý đã quay mặt đi, ngó lơ cô ấy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect