bg header

slight

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

slight
noun

ipa us/slaɪt/

An act that offends someone because they are ignored or treated without proper respect.

Một hành động hoặc cách đối xử gây xúc phạm, phật lòng cho ai đó do bị phớt lờ hoặc đối xử thiếu tôn trọng đúng mực.
Nghĩa phổ thông:
Sự coi thường
Ví dụ
She felt a slight when her co-worker walked past without saying hello.
Cô ấy cảm thấy bị phớt lờ khi đồng nghiệp đi ngang qua mà không chào.
Xem thêm

slight
verb

ipa us/slaɪt/

To make someone feel insulted by ignoring them or acting as if they are not important

Khiến ai đó cảm thấy bị xúc phạm hoặc bị coi thường thông qua việc phớt lờ họ hoặc thể hiện sự xem nhẹ tầm quan trọng của họ.
Nghĩa phổ thông:
Coi thường
Ví dụ
She felt slighted when her colleagues went to lunch without inviting her.
Cô ấy cảm thấy bị làm ngơ khi đồng nghiệp đi ăn trưa mà không rủ cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

slight
adjective
(SMALL IN AMOUNT)

ipa us/slaɪt/

Small in amount or degree

Có số lượng hoặc mức độ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ
Ví dụ
There was a slight change in the weather as the clouds moved in.
Thời tiết thay đổi nhẹ khi mây kéo đến.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

slight
adjective
(THIN)

ipa us/slaɪt/

(of people) thin and delicate

Được dùng để mô tả người có thân hình mảnh khảnh và trông có vẻ yếu ớt.
Nghĩa phổ thông:
Mảnh khảnh, yếu ớt
Ví dụ
Despite being very slight, he was surprisingly strong.
Dù thân hình rất nhỏ bé, anh ấy lại khỏe đến bất ngờ.
Xem thêm

slight
adjective
(NOT SERIOUS)

ipa us/slaɪt/

Not serious or important, or not needing deep thought

Không nghiêm trọng hoặc không quan trọng, hoặc không đòi hỏi sự suy tư sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ
Ví dụ
The book's plot was rather slight, focusing on everyday events without major drama.
Cốt truyện của cuốn sách khá nhẹ nhàng, xoay quanh những sự kiện đời thường mà không có kịch tính lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect