bg header

shun

EN - VI
Definitions
Form and inflection

shun
verb

ipa us/ʃʌn/

To avoid something

Né tránh một điều gì đó.
Ví dụ
After the disagreement, the group started to shun her during meetings.
Sau bất đồng, nhóm bắt đầu xa lánh cô ấy trong các cuộc họp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To intentionally avoid someone and refuse to talk to them because you disapprove of what they do or believe.

Cố ý tránh mặt hoặc từ chối giao tiếp với một người nào đó do không chấp thuận những hành động hoặc niềm tin của họ.
Nghĩa phổ thông:
Tẩy chay
Ví dụ
After the argument, some members of the group began to shun him.
Sau cuộc tranh cãi, một số thành viên trong nhóm bắt đầu xa lánh anh ta.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect