
shun
EN - VI

shunverb
C2
To avoid something
Né tránh một điều gì đó.
Ví dụ
After the disagreement, the group started to shun her during meetings.
Sau bất đồng, nhóm bắt đầu xa lánh cô ấy trong các cuộc họp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
C2
To intentionally avoid someone and refuse to talk to them because you disapprove of what they do or believe.
Cố ý tránh mặt hoặc từ chối giao tiếp với một người nào đó do không chấp thuận những hành động hoặc niềm tin của họ.
Nghĩa phổ thông:
Tẩy chay
Ví dụ
After the argument, some members of the group began to shun him.
Sau cuộc tranh cãi, một số thành viên trong nhóm bắt đầu xa lánh anh ta.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


