bg header

miss

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

miss
noun
(NOT HIT)

ipa us/mɪs/
[ Countable ]

An instance of not hitting something.

Một trường hợp hoặc một lần không đánh trúng đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Sự trượt
Ví dụ
The archer released the arrow, but it was a miss, landing far from the target.
Cung thủ buông tên, nhưng mũi tên không trúng đích, rơi cách mục tiêu rất xa.
Xem thêm

miss
noun
(GIRL)

ipa us/mɪs/
[ Countable ]

A girl or young woman, especially one who acts rudely or shows no respect.

Một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ, đặc biệt là người có thái độ hoặc hành vi thô lỗ, thiếu tôn trọng.
Ví dụ
The teacher called the student a cheeky miss for talking back.
Giáo viên gọi học sinh là con bé hỗn xược vì đã cãi lại.
Xem thêm

miss
noun

ipa us/mɪs/

A title used for an unmarried woman, placed before her last name or full name, when she does not have another formal title.

Một danh xưng được sử dụng cho phụ nữ chưa kết hôn, đặt trước họ hoặc tên đầy đủ của họ, khi họ không có một danh xưng trang trọng nào khác.
Ví dụ
A sign on the office door read, "appointments with miss lewis are available on tuesdays."
Một tấm biển trên cửa văn phòng ghi: "cô lewis tiếp khách vào thứ ba."
Xem thêm

A title used to directly speak to a girl or young woman

Một danh xưng được dùng để xưng hô trực tiếp với một cô gái hoặc phụ nữ trẻ.
Ví dụ
The student asked, "excuse me, miss, may i ask a question?"
Học sinh hỏi, "thưa cô, em có thể hỏi một câu được không ạ?"
Xem thêm

A word children sometimes use to address or refer to women who teach them.

Một từ mà trẻ em đôi khi sử dụng để xưng hô hoặc nhắc đến những người phụ nữ dạy dỗ mình.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
A small child raised her hand and asked, "can i get a drink of water, miss?"
Một em bé giơ tay hỏi: "cô ơi, con uống nước được không ạ?"
Xem thêm

A title for a woman who wins a beauty contest, used with the name of the place she represents.

Một danh hiệu dành cho người phụ nữ chiến thắng một cuộc thi sắc đẹp, được sử dụng kèm với tên địa danh mà cô ấy đại diện.
Nghĩa phổ thông:
Hoa hậu
Ví dụ
The crowd applauded as miss brazil appeared for her final walk.
Khán giả vỗ tay khi hoa hậu brazil xuất hiện cho màn trình diễn cuối cùng của mình.
Xem thêm

miss
verb
(NOT DO)

ipa us/mɪs/
[ Transitive ]

To not get on a bus, train, or plane because you arrived too late.

Hành động không kịp lên một phương tiện giao thông công cộng (ví dụ: xe buýt, tàu hỏa, máy bay) do đến quá muộn.
Nghĩa phổ thông:
Lỡ chuyến
Ví dụ
If you do not hurry, you will miss your bus.
Nếu không nhanh chân, bạn sẽ lỡ chuyến xe buýt.
Xem thêm
[ Transitive ]

To not go to something

Việc không có mặt hoặc không tham gia vào một sự kiện, buổi gặp mặt, hay địa điểm được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ lỡ
Ví dụ
We had to miss the party because our car broke down.
Chúng tôi đã buộc phải bỏ lỡ bữa tiệc vì xe ô tô bị hỏng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To not do or experience something, or to avoid doing or experiencing it.

Không thực hiện hoặc không trải nghiệm một việc gì đó, hoặc cố ý tránh không thực hiện hay trải nghiệm nó.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ lỡ
Ví dụ
If you don't send in your application today, you will miss the deadline.
Nếu hôm nay bạn không nộp đơn đăng ký, bạn sẽ lỡ hạn chót.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To not notice something or someone with your eyes or ears

Việc bỏ sót, không nhận thấy hoặc không phát hiện ra sự tồn tại của một đối tượng hay sự việc bằng mắt hoặc tai.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ sót
Ví dụ
She missed the warning sign because she was looking down.
Cô ấy đã không nhìn thấy biển báo cảnh báo do mải nhìn xuống.
Xem thêm
[ Transitive ]

To not notice someone or something

Không nhận thấy sự hiện diện hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bỏ sót
Ví dụ
She was looking down at her phone and missed her friend waving from across the street.
Cô ấy mải nhìn điện thoại nên không để ý thấy bạn mình đang vẫy tay từ bên kia đường.
Xem thêm

miss
verb
(FEEL SAD)

ipa us/mɪs/
[ Transitive ]

To feel sad because someone or something is not present

Cảm thấy buồn hoặc tiếc nuối vì sự vắng mặt của ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhớ
Ví dụ
He will miss the warm weather once winter begins.
Anh ấy sẽ nhớ thời tiết ấm áp khi đông về.
Xem thêm

miss
verb
(NOT HIT)

ipa us/mɪs/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To not hit something, or to move away to prevent hitting something.

Không đánh trúng hoặc không tiếp xúc với một vật thể; hoặc dịch chuyển nhằm tránh va chạm.
Nghĩa phổ thông:
Trượt
Ví dụ
The driver quickly turned the wheel to miss the obstacle in the road.
Người lái xe nhanh chóng đánh lái để tránh chướng ngại vật trên đường.
Xem thêm

miss
verb
(NOTICE)

ipa us/mɪs/
[ Transitive ]

To realize something is gone

Nhận thức hoặc nhận ra rằng một điều gì đó đã biến mất hoặc không còn hiện diện.
Nghĩa phổ thông:
Nhận ra đã mất
Ví dụ
Upon returning home, they immediately missed the large painting from the living room wall.
Vừa về đến nhà, họ lập tức nhận thấy bức tranh lớn treo trên tường phòng khách đã không còn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect