bg header

drink

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

drink
noun
(LIQUID)

ipa us/drɪŋk/

A portion of liquid taken into the body through the mouth.

Một lượng chất lỏng được tiếp nhận vào cơ thể thông qua đường miệng.
Nghĩa phổ thông:
Đồ uống
Ví dụ
She poured herself a hot drink of tea to warm up.
Cô ấy rót cho mình một tách trà nóng để làm ấm người.
Xem thêm

drink
noun
(ALCOHOL)

ipa us/drɪŋk/

Alcoholic liquid

Chất lỏng có chứa cồn; thức uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Rượu
Ví dụ
They toasted their success with a celebratory drink.
Họ nâng ly rượu chúc mừng thành công của mình.
Xem thêm

drink
verb
(LIQUID)

ipa us/drɪŋk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To get liquid inside your body with your mouth

Đưa chất lỏng vào bên trong cơ thể thông qua đường miệng.
Nghĩa phổ thông:
Uống
Ví dụ
The thirsty traveler bent down to drink from the clear stream.
Người lữ khách khát nước cúi xuống uống nước suối trong vắt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

drink
verb
(ALCOHOL)

ipa us/drɪŋk/
[ Intransitive ]

To drink alcohol

Uống đồ uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Uống rượu
Ví dụ
They only drink on special occasions.
Họ chỉ uống rượu vào những dịp đặc biệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect