bg header

swig

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

swig
noun

ipa us/swɪg/

The act of swallowing a large amount of a drink in one go

Hành động uống một lượng lớn đồ uống trong một hơi.
Nghĩa phổ thông:
Một hơi
Ví dụ
Needing to rehydrate quickly, the hiker took a deep swig from their canteen.
Để nhanh chóng bù nước, người đi bộ đường dài đã tu một hơi dài từ bi đông của mình.
Xem thêm

swig
verb

ipa us/swɪg/

To drink by taking large gulps one after another.

Uống một lượng lớn chất lỏng bằng cách nuốt từng ngụm lớn một cách liên tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Nốc
Ví dụ
She quickly swigged down the last of her soda before heading out.
Cô ấy nhanh chóng nốc cạn chỗ soda cuối cùng trước khi ra ngoài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect