
imbibe
EN - VI

imbibeverb
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To drink, especially alcohol
Uống, đặc biệt là đồ uống có cồn.
Ví dụ
The guests began to imbibe after the meal.
Khách bắt đầu nhâm nhi sau bữa ăn.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To receive and accept information, etc.
Tiếp nhận và tiếp thu thông tin, kiến thức, tư tưởng, v.v.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp thu
Ví dụ
Children naturally imbibe social norms from their parents and peers.
Trẻ em tự nhiên thấm nhuần các chuẩn mực xã hội từ cha mẹ và bạn bè.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


