bg header

imbibe

EN - VI
Definitions
Form and inflection

imbibe
verb

ipa us/ɪmˈbaɪb/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To drink, especially alcohol

Uống, đặc biệt là đồ uống có cồn.
Ví dụ
The guests began to imbibe after the meal.
Khách bắt đầu nhâm nhi sau bữa ăn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

To receive and accept information, etc.

Tiếp nhận và tiếp thu thông tin, kiến thức, tư tưởng, v.v.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp thu
Ví dụ
Children naturally imbibe social norms from their parents and peers.
Trẻ em tự nhiên thấm nhuần các chuẩn mực xã hội từ cha mẹ và bạn bè.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect