bg header

slurp

EN - VI
Definitions
Form and inflection

slurp
noun

ipa us/slɜrp/

A noisy gulp of liquid

Tiếng động phát ra khi húp hoặc nuốt chất lỏng một cách ồn ào.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng húp
Ví dụ
A refreshing slurp of water helped cool her down on the hot day.
Một ngụm nước soàm soạp sảng khoái đã giúp cô ấy giải nhiệt trong ngày nóng bức.
Xem thêm

A noisy sound made while drinking.

Một âm thanh ồn ào được tạo ra trong quá trình uống nước.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng húp
Ví dụ
Annoyed by the repeated slurps, they asked their companion to drink more quietly.
Bực mình vì những tiếng húp soàm soạp liên tục, họ bảo người đi cùng uống nhỏ tiếng hơn.
Xem thêm

slurp
verb

ipa us/slɜrp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To drink something loudly by also sucking in air.

Uống một thức uống hoặc chất lỏng nào đó tạo ra tiếng động lớn do hít cả không khí vào đồng thời.
Nghĩa phổ thông:
Húp sùm sụp
Ví dụ
He tried not to slurp his coffee, but the cup was very full.
Anh ấy cố không húp cà phê, nhưng cốc đã quá đầy.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]

For a thick liquid to make loud noises.

Là hành động khiến một chất lỏng đặc tạo ra tiếng động lớn.
Nghĩa phổ thông:
Hút soàn soạt
Ví dụ
The mud slurped as the heavy vehicle drove through it.
Bùn sình sịch khi chiếc xe nặng lội qua.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect