
efficacious
EN - VI

efficaciousadjective
C2
Able to produce the intended result
Có khả năng tạo ra kết quả hoặc mang lại hiệu quả như mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Có hiệu quả
Ví dụ
The new irrigation system was quite efficacious , bringing water to areas that were previously dry.
Hệ thống tưới tiêu mới đã khá hiệu quả, mang nước đến những khu vực vốn khô cằn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Working well in scientific tests
Có khả năng mang lại kết quả mong muốn một cách hiệu quả, đã được chứng minh qua các thử nghiệm khoa học.
Nghĩa phổ thông:
Hiệu quả
Ví dụ
Initial studies showed the new therapy to be efficacious in combating the illness.
Các nghiên cứu ban đầu cho thấy liệu pháp mới có hiệu quả trong việc đẩy lùi căn bệnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


