bg header

efficacious

EN - VI
Definitions
Form and inflection

efficacious
adjective

ipa us/ˌef·əˈkeɪ·ʃəs/

Able to produce the intended result

Có khả năng tạo ra kết quả hoặc mang lại hiệu quả như mong đợi.
Nghĩa phổ thông:
Có hiệu quả
Ví dụ
The new irrigation system was quite efficacious, bringing water to areas that were previously dry.
Hệ thống tưới tiêu mới đã khá hiệu quả, mang nước đến những khu vực vốn khô cằn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

Working well in scientific tests

Có khả năng mang lại kết quả mong muốn một cách hiệu quả, đã được chứng minh qua các thử nghiệm khoa học.
Nghĩa phổ thông:
Hiệu quả
Ví dụ
Initial studies showed the new therapy to be efficacious in combating the illness.
Các nghiên cứu ban đầu cho thấy liệu pháp mới có hiệu quả trong việc đẩy lùi căn bệnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect