bg header

productive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

productive
adjective

ipa us/prəˈdʌk·tɪv/

Producing or giving a large amount of something

Có khả năng tạo ra hoặc mang lại một khối lượng lớn sản phẩm, kết quả, hoặc giá trị.
Nghĩa phổ thông:
Năng suất
Ví dụ
The fertile land was productive, yielding many crops each season.
Đất đai màu mỡ rất bội thu, mang lại nhiều vụ mùa mỗi vụ.
Xem thêm

Having positive results

Mang lại hoặc tạo ra kết quả tích cực, hiệu quả.
Nghĩa phổ thông:
Hiệu quả
Ví dụ
After implementing the new strategy, the daily operations became much more productive.
Sau khi áp dụng chiến lược mới, các hoạt động hàng ngày trở nên hiệu quả hơn rất nhiều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

Able to make or create language, not just understand it.

Có khả năng tạo ra hoặc sản xuất ngôn ngữ, không chỉ đơn thuần là khả năng hiểu ngôn ngữ đó.
Ví dụ
The young child's productive vocabulary grew quickly, allowing them to form complex sentences.
Vốn từ chủ động của trẻ nhỏ phát triển nhanh chóng, cho phép chúng hình thành các câu phức tạp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect