
fruitful
EN - VI

fruitfuladjective
C1
Producing good results
Mang lại kết quả tốt
Nghĩa phổ thông:
Hiệu quả
Ví dụ
The discussions were fruitful , resulting in a plan that satisfied everyone involved.
Các cuộc thảo luận đã rất hiệu quả, cho ra một kế hoạch làm hài lòng tất cả những người liên quan.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Producing many children.
Có khả năng sinh sản ra nhiều con cái.
Nghĩa phổ thông:
Mắn đẻ
Ví dụ
The elders blessed the young couple, wishing them a fruitful union filled with many children.
Các bậc trưởng lão chúc phúc cho cặp đôi trẻ, mong họ có một cuộc hôn nhân đơm hoa kết trái, tràn ngập tiếng trẻ thơ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


