
successful
EN - VI

successfuladjective
B1
Achieving the intended or desired outcome.
Đạt được kết quả đã dự định hoặc mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
Their plan to grow vegetables in the garden proved to be very successful .
Kế hoạch trồng rau trong vườn của họ đã chứng tỏ rất thành công.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Doing well, becoming popular, or earning a lot of money
Đạt được kết quả tốt đẹp, trở nên phổ biến hoặc thu về nhiều lợi nhuận/tài sản.
Nghĩa phổ thông:
Thành công
Ví dụ
The new product was so popular that it quickly became successful , selling millions of units.
Sản phẩm mới được ưa chuộng đến mức nhanh chóng bán chạy, tiêu thụ hàng triệu đơn vị.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


