
face
EN - VI

facenoun(HEAD)
A1
[ Countable ]
The front part of the head, with the eyes, nose, and mouth
Phần phía trước của đầu, bao gồm mắt, mũi và miệng.
Nghĩa phổ thông:
Mặt
Ví dụ
She wiped the sweat from her face after the run.
Cô ấy lau mồ hôi trên mặt sau khi chạy.
Xem thêm
A1
[ Countable ]
An expression on someone's face
Một biểu cảm trên khuôn mặt của một người.
Nghĩa phổ thông:
Nét mặt
Ví dụ
Her face showed surprise when she saw the gift.
Nét mặt cô ấy lộ rõ sự ngạc nhiên khi nhìn thấy món quà.
Xem thêm
facenoun(FRONT)
B1
[ Countable ]
The part of a clock or watch that shows the time.
Mặt hiển thị thời gian của đồng hồ.
Nghĩa phổ thông:
Mặt đồng hồ
Ví dụ
The old clock had a cracked face , making it hard to read the hour.
Chiếc đồng hồ cũ có mặt nứt, khiến khó xem giờ.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
The front or outside part of something.
Mặt trước hoặc phần bên ngoài của một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Mặt
Ví dụ
The clock's face showed the correct time.
Mặt đồng hồ hiển thị giờ chính xác.
Xem thêm
facenoun(RESPECT)
C2
[ Uncountable ]
The respect and honour of others
Sự tôn trọng và thể diện của một người được người khác dành cho.
Nghĩa phổ thông:
Thể diện
Ví dụ
The team tried to restore their face after the big failure.
Đội đã cố gắng lấy lại thể diện sau thất bại lớn.
Xem thêm
faceverb(DEAL WITH)
B2
[ Transitive ]
To have to deal with a problem or difficult situation
Ám chỉ việc phải đương đầu hoặc xử lý một vấn đề, một tình huống khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Đối mặt
Ví dụ
It is important to face your fears to overcome them.
Để vượt qua nỗi sợ hãi, điều quan trọng là phải đối mặt với chúng.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To admit a difficult truth and begin to deal with it
Thừa nhận một sự thật khó khăn và bắt đầu đối phó với nó.
Nghĩa phổ thông:
Đối mặt
Ví dụ
She found it hard to face the consequences of her actions, but knew it was necessary.
Cô ấy khó lòng đối mặt với hậu quả từ hành động của mình, nhưng biết rằng điều đó là cần thiết.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To deal directly with someone in a difficult situation.
Trực tiếp đương đầu hoặc giải quyết vấn đề với một người trong tình huống khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Đối mặt
Ví dụ
After the misunderstanding, she decided it was best to face her friend and discuss what happened calmly.
Sau sự hiểu lầm, cô ấy quyết định rằng tốt nhất là gặp trực tiếp bạn mình và bình tĩnh thảo luận mọi chuyện đã xảy ra.
Xem thêm
faceverb(TURN TOWARDS)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To be positioned or turned so the front points towards something, or to be directly opposite something.
Được định vị hoặc xoay sao cho mặt trước hướng về phía một cái gì đó, hoặc đối diện trực tiếp với một cái gì đó.
Ví dụ
She stood up to face her opponent in the chess match.
Cô ấy đứng dậy để đối mặt với đối thủ trong trận cờ.
Xem thêm
faceverb(BUILDING)
C2
[ Transitive ]
To put an additional layer on the outer surface of something.
Áp dụng một lớp vật liệu bổ sung lên bề mặt bên ngoài của một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Ốp
Ví dụ
To protect against harsh weather, the shed was faced with treated wood panels.
Để chống lại thời tiết khắc nghiệt, nhà kho được ốp bằng các tấm gỗ đã qua xử lý.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


