bg header

entice

EN - VI
Definitions
Form and inflection

entice
verb

ipa us/ɪnˈtaɪs/

To get someone to do something by offering them something good

Thúc đẩy hoặc lôi kéo một cá nhân thực hiện hành động cụ thể bằng cách đề xuất hoặc hứa hẹn những lợi ích hoặc phần thưởng hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Dụ dỗ
Ví dụ
To entice more people to visit, the museum offered free entry on weekends.
Để khuyến khích nhiều người đến tham quan hơn, bảo tàng đã miễn phí vé vào cửa vào cuối tuần.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect