
tempt
EN - VI

temptverb
B2
To make someone want to do or have something, especially when it is not needed or might be wrong.
Khiến ai đó mong muốn hoặc khao khát làm điều gì đó hoặc có được thứ gì đó, đặc biệt là khi điều đó không thực sự cần thiết hoặc có thể không đúng đắn.
Nghĩa phổ thông:
Cám dỗ
Ví dụ
A long nap on the couch tempted the worker to skip their evening exercise routine.
Một giấc ngủ vùi trên ghế sofa đã cám dỗ người công nhân bỏ qua thói quen tập thể dục buổi tối.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


