bg header

tempt

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tempt
verb

ipa us/tempt/

To make someone want to do or have something, especially when it is not needed or might be wrong.

Khiến ai đó mong muốn hoặc khao khát làm điều gì đó hoặc có được thứ gì đó, đặc biệt là khi điều đó không thực sự cần thiết hoặc có thể không đúng đắn.
Nghĩa phổ thông:
Cám dỗ
Ví dụ
A long nap on the couch tempted the worker to skip their evening exercise routine.
Một giấc ngủ vùi trên ghế sofa đã cám dỗ người công nhân bỏ qua thói quen tập thể dục buổi tối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect