
lure
EN - VI

lurenoun
C2
[ Countable ]
The strong appeal of something or someone.
Sức hút hoặc sức hấp dẫn mạnh mẽ của một điều gì đó hoặc một ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Sức hút
Ví dụ
The lure of adventure was too great for her to resist.
Cô ấy không thể cưỡng lại được sức hút của những cuộc phiêu lưu.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A fake insect or small creature attached to the end of a fishing line to draw in fish.
Một loại côn trùng giả hoặc sinh vật nhỏ nhân tạo được gắn vào cuối dây câu nhằm thu hút cá.
Nghĩa phổ thông:
Mồi giả
Ví dụ
The angler chose a bright red lure for bass fishing.
Cần thủ chọn một con mồi giả màu đỏ tươi để câu cá bass.
Xem thêm
lureverb
C2
To get someone to do something or go somewhere by offering something attractive.
Thu hút hoặc thuyết phục một người thực hiện hành động hoặc di chuyển đến một địa điểm cụ thể bằng cách đưa ra một lời đề nghị hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Dụ dỗ
Ví dụ
Companies often lure talented employees with competitive salaries and benefits packages.
Các công ty thường chiêu mộ nhân tài bằng mức lương cạnh tranh và gói phúc lợi hấp dẫn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


