
exact
EN - VI

exactverb
C2
To force someone to give something, often through strong demands or threats.
Ép buộc một người phải trao hoặc nộp một thứ gì đó, thường bằng cách đưa ra các đòi hỏi gay gắt hoặc đe dọa.
Nghĩa phổ thông:
Cưỡng đoạt
Ví dụ
The leader exacted total obedience from all his followers.
Thủ lĩnh buộc tất cả những người đi theo mình phải tuyệt đối phục tùng.
Xem thêm
C2
To make something necessary
Khiến một điều gì đó trở thành yêu cầu hoặc điều kiện bắt buộc.
Nghĩa phổ thông:
Đòi hỏi
Ví dụ
A long-term commitment often exacts significant personal sacrifice.
Một cam kết lâu dài thường kéo theo sự hy sinh cá nhân đáng kể.
Xem thêm
exactadjective(ACCURATE)
B1
Full in every detail, or completely correct and true
Có đầy đủ mọi chi tiết, hoặc hoàn toàn chính xác và chân thực.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
She needed the exact measurements of the room to buy the right carpet.
Cô ấy cần số đo chính xác của căn phòng để mua đúng thảm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


