bg header

specific

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

specific
adjective
(PARTICULAR)

ipa us/spəˈsɪf·ɪk/

About one particular thing and no other.

Chỉ liên quan hoặc áp dụng cho một đối tượng, sự việc hoặc khía cạnh xác định và duy nhất, không phải bất kỳ điều nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Cụ thể
Ví dụ
Please give me specific details about the problem so i can help fix it.
Xin hãy cho tôi những chi tiết cụ thể về vấn đề để tôi có thể giúp khắc phục.
Xem thêm

specific
adjective
(EXACT)

ipa us/spəˈsɪf·ɪk/

Clear and exact

Rõ ràng và chính xác.
Nghĩa phổ thông:
Cụ thể
Ví dụ
The scientist provided specific data to support the theory.
Nhà khoa học đã cung cấp dữ liệu cụ thể để ủng hộ lý thuyết.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect