bg header

precise

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

precise
adjective
(EXACT)

ipa us/prəˈsaɪs/

Exact and accurate

Chính xác và chuẩn xác.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
For the experiment to succeed, the chemist needed to add the chemicals in precise amounts.
Để thí nghiệm thành công, nhà hóa học cần cho hóa chất vào với liều lượng chính xác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

precise
adjective
(CAREFUL)

ipa us/prəˈsaɪs/

Being very careful and accurate about small details

Thể hiện sự cẩn trọng và chính xác cao độ trong từng chi tiết nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Chính xác
Ví dụ
The artist used a precise line to outline the intricate details of the drawing.
Họa sĩ đã dùng nét vẽ sắc sảo để phác họa những chi tiết tinh xảo của bức vẽ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect