
faint
EN - VI

faintnoun
B2
The act of suddenly becoming unconscious
Hiện tượng hoặc trạng thái đột ngột mất ý thức.
Nghĩa phổ thông:
Ngất xỉu
Ví dụ
During the long, stuffy ceremony, one of the attendees experienced a sudden faint .
Trong suốt buổi lễ dài và ngột ngạt, một người tham dự đã bất ngờ ngất đi.
Xem thêm
faintverb
B2
To suddenly lose consciousness for a short time, often falling down
Mất ý thức đột ngột trong một khoảng thời gian ngắn, thường kèm theo việc ngã xuống.
Nghĩa phổ thông:
Ngất xỉu
Ví dụ
Upon seeing the graphic image, the new intern briefly fainted .
Khi nhìn thấy hình ảnh rùng rợn, thực tập sinh mới đã ngất xỉu trong chốc lát.
Xem thêm
faintadjective(SLIGHT)
B2
Not strong or clear; slight
Được đặc trưng bởi cường độ không mạnh, tính chất không rõ ràng; hoặc chỉ ở mức độ nhẹ, mờ nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Yếu mờ
Ví dụ
A faint light appeared on the horizon as the sun began to rise.
Ánh sáng lờ mờ xuất hiện nơi chân trời khi mặt trời bắt đầu mọc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


