bg header

faint

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

faint
noun

ipa us/feɪnt/

The act of suddenly becoming unconscious

Hiện tượng hoặc trạng thái đột ngột mất ý thức.
Nghĩa phổ thông:
Ngất xỉu
Ví dụ
During the long, stuffy ceremony, one of the attendees experienced a sudden faint.
Trong suốt buổi lễ dài và ngột ngạt, một người tham dự đã bất ngờ ngất đi.
Xem thêm

faint
verb

ipa us/feɪnt/

To suddenly lose consciousness for a short time, often falling down

Mất ý thức đột ngột trong một khoảng thời gian ngắn, thường kèm theo việc ngã xuống.
Nghĩa phổ thông:
Ngất xỉu
Ví dụ
Upon seeing the graphic image, the new intern briefly fainted.
Khi nhìn thấy hình ảnh rùng rợn, thực tập sinh mới đã ngất xỉu trong chốc lát.
Xem thêm

faint
adjective
(SLIGHT)

ipa us/feɪnt/

Not strong or clear; slight

Được đặc trưng bởi cường độ không mạnh, tính chất không rõ ràng; hoặc chỉ ở mức độ nhẹ, mờ nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Yếu mờ
Ví dụ
A faint light appeared on the horizon as the sun began to rise.
Ánh sáng lờ mờ xuất hiện nơi chân trời khi mặt trời bắt đầu mọc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect