
soft
EN - VI

softadjective(NOT HARD)
A2
Not hard or firm
Không cứng hoặc không rắn chắc.
Nghĩa phổ thông:
Mềm
Ví dụ
The kitten's fur felt very soft when i petted it.
Bộ lông của chú mèo con mềm mại lắm khi tôi vuốt ve.
Xem thêm
A2
Not hard or rough, and feels smooth and pleasant when touched
Không cứng hoặc thô ráp, và khi chạm vào có cảm giác mịn màng, dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mềm
Ví dụ
The newly washed towel was soft against her face.
Chiếc khăn vừa giặt mềm mại khi áp vào mặt cô ấy.
Xem thêm
B1
Not very healthy and strong.
Không có sức khỏe tốt và thể lực mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Kém thể lực
Ví dụ
If you eat only junk food, you will quickly become soft and lose your energy.
Nếu bạn chỉ ăn đồ ăn vặt, bạn sẽ nhanh chóng suy yếu và mất hết năng lượng.
Xem thêm
softadjective(GENTLE)
B1
Not forceful, loud, or easily noticed
Không mạnh mẽ, không ồn ào, hoặc không dễ nhận thấy.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ nhàng
Ví dụ
She spoke in a soft voice, so the children had to lean in to hear the story.
Cô ấy nói bằng giọng nhỏ nhẹ, nên bọn trẻ phải ghé sát vào để nghe câu chuyện.
Xem thêm
B2
Not strict enough, especially when dealing with someone who has done wrong.
Mang tính chất không đủ nghiêm khắc hoặc thiếu kiên quyết, đặc biệt là trong việc đối phó với những cá nhân đã phạm lỗi hoặc có hành vi sai trái.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ tay
Ví dụ
Some parents worried they were too soft with their child, giving in to demands instead of setting firm limits.
Một số phụ huynh lo ngại mình quá nuông chiều con, chiều theo mọi đòi hỏi thay vì đặt ra những giới hạn rõ ràng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
softadjective(EASY)
C1
Not difficult
Liên quan đến tính chất không đòi hỏi nhiều nỗ lực, sự phức tạp hoặc thử thách.
Nghĩa phổ thông:
Dễ
Ví dụ
Solving the puzzle was a soft task for her.
Với cô ấy, giải câu đố dễ như ăn kẹo.
Xem thêm
softadjective(WATER)
B1
Describes water that has few minerals and lets soap easily create suds.
Mô tả loại nước có hàm lượng khoáng chất thấp, dễ dàng tạo bọt với xà phòng.
Nghĩa phổ thông:
Nước mềm
Ví dụ
When they used the soft water, the shampoo created a thick lather almost instantly.
Khi họ sử dụng nước mềm, dầu gội tạo bọt dày đặc chỉ trong chốc lát.
Xem thêm
softadjective(DRUGS)
C2
[ before Noun ]
Describes illegal drugs that many people believe are not harmful.
Mô tả các loại chất gây nghiện bất hợp pháp mà nhiều người cho là vô hại.
Nghĩa phổ thông:
Ma túy nhẹ
Ví dụ
He argued that alcohol should also be seen as a soft drug because many people consume it without thinking it is dangerous.
Ông ấy lập luận rằng rượu cũng nên được xem là một loại ma túy nhẹ bởi vì nhiều người sử dụng nó mà không cho rằng nó nguy hiểm.
Xem thêm
softadjective(ECONOMY)
C2
Describes a market or economy where there are more products to sell than people want to buy, which usually causes prices to be low.
Mô tả một thị trường hoặc nền kinh tế có tình trạng cung vượt cầu, dẫn đến việc giá cả có xu hướng thấp.
Nghĩa phổ thông:
Yếu
Ví dụ
With clothing stores struggling to sell last season's styles, the apparel market was soft , forcing significant discounts.
Do các cửa hàng quần áo chật vật tiêu thụ các mẫu mã của mùa trước, thị trường may mặc trở nên ảm đạm, buộc phải thực hiện các đợt giảm giá mạnh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


