bg header

loud

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

loud
adjective

ipa us/laʊd/

Making a lot of noise

Có đặc tính tạo ra nhiều tiếng ồn.
Nghĩa phổ thông:
Ồn ào
Ví dụ
A sudden, loud thunderclap startled the sleeping animals.
Một tiếng sấm vang trời bất chợt làm những con vật đang ngủ giật mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

loud
adjective

ipa us/laʊd/

(of clothes) having colors that are too bright or patterns that are too strong; or (of a person) talking and laughing noisily to get attention.

Mô tả (đối với quần áo) có màu sắc quá chói chang hoặc họa tiết quá mạnh mẽ; hoặc (đối với một người) nói và cười một cách ồn ào, nhằm mục đích thu hút sự chú ý.
Ví dụ
His laughter was so loud it echoed through the entire restaurant, drawing many stares.
Tiếng cười của anh ấy ầm ĩ đến mức vang vọng khắp nhà hàng, thu hút nhiều ánh nhìn.
Xem thêm

loud
adverb

ipa us/laʊd/

Making a lot of noise

Tạo ra nhiều tiếng ồn.
Nghĩa phổ thông:
To
Ví dụ
The sudden thunder was very loud.
Tiếng sấm bất chợt vang dội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect