bg header

father

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

father
noun
(PARENT)

ipa us/ˈfɑː·ðər/

A male parent

Một phụ huynh nam giới.
Ví dụ
The young child ran to hug his father after school.
Đứa bé chạy đến ôm bố nó sau khi tan học.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

father
noun
(IN RELIGION)

ipa us/ˈfɑː·ðər/

The title used for a christian priest, especially a roman catholic or orthodox priest.

Danh xưng được dùng cho một linh mục cơ đốc giáo, đặc biệt là linh mục công giáo rôma hoặc chính thống giáo.
Nghĩa phổ thông:
Cha
Ví dụ
During the special event, the father wore the traditional ceremonial robes.
Trong buổi lễ đặc biệt đó, cha đã mặc áo lễ truyền thống.
Xem thêm

A name for the christian god

Một danh xưng dùng để chỉ thiên chúa trong kitô giáo.
Nghĩa phổ thông:
Chúa cha
Ví dụ
They believed the father had a plan for everyone.
Họ tin rằng chúa cha có một kế hoạch cho mỗi người.
Xem thêm

father
verb

ipa us/ˈfɑː·ðər/
[ Offensive ]

To make a woman pregnant and have a child

Làm cho một người phụ nữ mang thai và có con.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect