
father
EN - VI

fathernoun(PARENT)
A1
A male parent
Một phụ huynh nam giới.
Ví dụ
The young child ran to hug his father after school.
Đứa bé chạy đến ôm bố nó sau khi tan học.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
fathernoun(IN RELIGION)
A2
The title used for a christian priest, especially a roman catholic or orthodox priest.
Danh xưng được dùng cho một linh mục cơ đốc giáo, đặc biệt là linh mục công giáo rôma hoặc chính thống giáo.
Nghĩa phổ thông:
Cha
Ví dụ
During the special event, the father wore the traditional ceremonial robes.
Trong buổi lễ đặc biệt đó, cha đã mặc áo lễ truyền thống.
Xem thêm
B1
A name for the christian god
Một danh xưng dùng để chỉ thiên chúa trong kitô giáo.
Nghĩa phổ thông:
Chúa cha
Ví dụ
They believed the father had a plan for everyone.
Họ tin rằng chúa cha có một kế hoạch cho mỗi người.
Xem thêm
fatherverb
B2
[ Offensive ]
To make a woman pregnant and have a child
Làm cho một người phụ nữ mang thai và có con.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


