bg header

guardian

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

guardian
noun

ipa us/ˈgɑːr·diː·ən/

A person legally responsible for taking care of someone, like a child, who cannot care for themselves.

Một cá nhân chịu trách nhiệm pháp lý trong việc chăm sóc hoặc giám hộ cho một người khác, đặc biệt là trẻ em, những người không có khả năng tự chăm sóc bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Người giám hộ
Ví dụ
The court appointed a guardian to oversee the elderly person's finances and well-being.
Tòa án đã chỉ định người giám hộ để quản lý tài chính và chăm sóc sức khỏe, đời sống của người cao tuổi.
Xem thêm

Someone who protects something

Người chịu trách nhiệm bảo vệ một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Người bảo vệ
Ví dụ
The ancient library appointed a new guardian to preserve its rare collection of manuscripts.
Thư viện cổ kính đã bổ nhiệm một người quản thủ mới để gìn giữ bộ sưu tập bản thảo quý hiếm của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect