
parent
EN - VI

parentnoun(MOTHER/FATHER)
A1
A mother or father of a person or animal, or someone who cares for a person like a mother or father does.
Là mẹ hoặc cha của một cá nhân hoặc một loài vật, hoặc một người đảm nhiệm vai trò chăm sóc và nuôi dưỡng tương tự như cha mẹ ruột.
Nghĩa phổ thông:
Cha mẹ
Ví dụ
Even without a biological connection, a loving guardian can be considered a true parent to a child.
Dù không chung máu mủ, một người chăm sóc đầy yêu thương vẫn có thể được xem là cha mẹ đúng nghĩa đối với một đứa trẻ.
Xem thêm
parentnoun(COMPANY)
C2
A company that owns one or more other companies
Một công ty sở hữu một hoặc nhiều công ty khác.
Nghĩa phổ thông:
Công ty mẹ
Ví dụ
The global investment group became the new parent when it bought the majority shares of the local food chain.
Tập đoàn đầu tư toàn cầu đã trở thành công ty mẹ mới sau khi thâu tóm đa số cổ phần của chuỗi nhà hàng địa phương.
Xem thêm
parentverb
B2
To care for and bring up a child
Chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục một đứa trẻ.
Nghĩa phổ thông:
Nuôi dạy
Ví dụ
Many couples decide to parent children through adoption when they cannot have biological offspring.
Nhiều cặp vợ chồng chọn cách nhận con nuôi để làm cha mẹ khi họ không thể có con ruột.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


