
progenitor
EN - VI

progenitornoun
C2
A parent or direct ancestor of a living thing
Cha mẹ hoặc tổ tiên trực tiếp của một sinh vật.
Nghĩa phổ thông:
Tổ tiên
Ví dụ
The first single-celled organism on earth was the progenitor of all life forms.
Sinh vật đơn bào đầu tiên trên trái đất là thủy tổ của mọi dạng sống.
Xem thêm
C2
Someone who first comes up with an idea and makes it real
Người đầu tiên đưa ra một ý tưởng và hiện thực hóa nó.
Nghĩa phổ thông:
Cha đẻ
Ví dụ
The small startup was the progenitor of a revolutionary software program now used worldwide.
Công ty khởi nghiệp nhỏ đó là cha đẻ của một phần mềm mang tính cách mạng hiện đang được sử dụng trên khắp thế giới.
Xem thêm
C2
The original source from which something develops or comes into being.
Nguồn gốc khởi thủy mà từ đó một sự vật, hiện tượng phát triển hoặc hình thành.
Nghĩa phổ thông:
Tiền thân
Ví dụ
The initial discovery of a new material often becomes the progenitor of many advanced technologies.
Việc khám phá ban đầu một vật liệu mới thường là khởi nguồn của nhiều công nghệ tiên tiến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


