bg header

fragrance

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

fragrance
noun

ipa us/ˈfreɪ·grəns/

A liquid that people put on their bodies to smell pleasant

Một chất lỏng được sử dụng để tạo ra mùi hương dễ chịu khi thoa lên cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nước hoa
Ví dụ
The small glass bottle contained a rich, musky fragrance designed for evening wear.
Chai thủy tinh nhỏ đựng một loại nước hoa hương xạ nồng nàn, dùng cho buổi tối.
Xem thêm

A sweet or pleasant smell

Một mùi hương ngọt ngào hoặc dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Hương thơm
Ví dụ
The warm bread had a wonderful fragrance that made everyone hungry.
Ổ bánh mì nóng hổi thơm lừng khiến ai cũng thấy đói bụng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect