bg header

smell

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

smell
noun
(CHARACTERISTIC)

ipa us/smel/
[ Countable ]

A quality something has that can be noticed with your nose.

Một đặc tính của vật thể hoặc chất liệu có thể được cảm nhận bằng khứu giác.
Nghĩa phổ thông:
Mùi
Ví dụ
An unpleasant smell came from the forgotten food.
Mùi hôi bốc ra từ thức ăn ôi thiu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

smell
noun
(ABILITY)

ipa us/smel/
[ Uncountable ]

The ability to find out if something is present by using your nose.

Khả năng phát hiện sự hiện diện của một vật thể hoặc chất thông qua việc sử dụng mũi.
Nghĩa phổ thông:
Khứu giác
Ví dụ
A good sense of smell is important for firefighters to detect gas leaks before they become dangerous.
Khứu giác tốt là rất quan trọng đối với lính cứu hỏa để phát hiện rò rỉ khí gas trước khi chúng gây nguy hiểm.
Xem thêm

smell
noun
(DISCOVER)

ipa us/smel/
[ Countable ]

The action of putting your nose close to something and breathing in to learn about it through your nose.

Hành động đưa mũi lại gần một vật thể và hít vào nhằm thu nhận thông tin về nó thông qua khứu giác.
Nghĩa phổ thông:
Sự ngửi
Ví dụ
The artist gave a gentle smell of the paint to identify its subtle ingredients.
Người họa sĩ khẽ ngửi mùi sơn để xác định các thành phần tinh tế của nó.
Xem thêm

smell
verb
(CHARACTERISTIC)

ipa us/smel/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To give off a noticeable scent

Phát ra một mùi hương hoặc mùi có thể nhận biết được.
Nghĩa phổ thông:
Có mùi
Ví dụ
After the walk, her clothes still smelled of campfire smoke.
Sau chuyến đi bộ, quần áo của cô ấy vẫn ám mùi khói lửa trại.
Xem thêm

smell
verb
(DISCOVER)

ipa us/smel/
[ Transitive ]

To sense something with your nose

Cảm nhận mùi hương hoặc sự hiện diện của chất thông qua cơ quan khứu giác (mũi).
Nghĩa phổ thông:
Ngửi
Ví dụ
Can you smell that strange odor coming from the kitchen?
Bạn có ngửi thấy mùi lạ bốc ra từ nhà bếp không?
Xem thêm
[ Transitive ]

To know or be aware of a situation without being told.

Nhận biết hoặc nắm bắt một tình huống thông qua các dấu hiệu gián tiếp hoặc sự suy đoán, mà không cần thông báo trực tiếp.
Nghĩa phổ thông:
Đánh hơi
Ví dụ
As soon as the new policy was announced, many employees could smell trouble brewing.
Ngay khi chính sách mới được công bố, nhiều nhân viên đã ngửi thấy mùi bất ổn.
Xem thêm

smell
verb
(ABILITY)

ipa us/smel/
[ Intransitive ]

To detect something with your nose

Cảm nhận hoặc phát hiện sự hiện diện của một vật chất thông qua cơ quan khứu giác (mũi).
Nghĩa phổ thông:
Ngửi
Ví dụ
I tried to smell the faint odor, but it was too weak.
Tôi cố gắng ngửi mùi thoang thoảng, nhưng mùi quá yếu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect