
perfume
EN - VI

perfumenoun
A2
[ Countable ]
Xem thêm
A pleasant-smelling liquid, usually made from flower or spice oils, that is put on the skin.
Một dạng chất lỏng có mùi hương dễ chịu, thường được điều chế từ tinh dầu hoa hoặc gia vị, dùng để thoa lên da.
Nghĩa phổ thông:
Nước hoa
Ví dụ
She sprayed a little perfume on her wrist before leaving.
Cô ấy xịt một chút nước hoa lên cổ tay trước khi rời đi.
Xem thêm
A2
[ Uncountable ]
A pleasant natural smell
Một mùi hương tự nhiên mang lại cảm giác dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mùi thơm tự nhiên
Ví dụ
The perfume of the fresh cut grass was noticeable after the rain.
Hương thơm cỏ mới cắt nồng nàn sau cơn mưa.
Xem thêm
perfumeverb
B1
To make something or a place smell nice.
Tạo mùi hương thơm cho một vật hoặc một không gian.
Nghĩa phổ thông:
Làm thơm
Ví dụ
After baking, the warm bread began to perfume the whole kitchen.
Sau khi nướng xong, chiếc bánh mì ấm nóng bắt đầu làm cả gian bếp thơm lừng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


