
odour
EN - VI

odournoun(smell)
C2
A smell, often an unpleasant one
Một loại mùi, thường là mùi khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mùi khó chịu
Ví dụ
He immediately recognized the distinct odour of freshly baked bread.
Anh ấy nhận ra ngay mùi đặc trưng của bánh mì mới nướng.
Xem thêm
odournoun(quality)
C2
A noticeable quality
Một đặc điểm dễ nhận thấy.
Ví dụ
The report had an odour of bias, making its conclusions unreliable.
Báo cáo nhuốm màu thiên vị, khiến các kết luận của nó không đáng tin cậy.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


