bg header

odour

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

odour
noun
(smell)

ipa us/ˈoʊ·dər/

A smell, often an unpleasant one

Một loại mùi, thường là mùi khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mùi khó chịu
Ví dụ
He immediately recognized the distinct odour of freshly baked bread.
Anh ấy nhận ra ngay mùi đặc trưng của bánh mì mới nướng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

odour
noun
(quality)

ipa us/ˈoʊ·dər/

A noticeable quality

Một đặc điểm dễ nhận thấy.
Ví dụ
The report had an odour of bias, making its conclusions unreliable.
Báo cáo nhuốm màu thiên vị, khiến các kết luận của nó không đáng tin cậy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect