
freeze
EN - VI

freezenoun(COLD WEATHER)
B1
[ Countable ]
A period of extremely cold weather
Một khoảng thời gian có thời tiết cực kỳ lạnh giá.
Nghĩa phổ thông:
Đợt rét
Ví dụ
During the unexpected freeze , many plants in the garden died.
Trong đợt rét bất ngờ, nhiều cây cối trong vườn đã chết.
Xem thêm
freezenoun(STOP)
B2
[ Countable ]
A temporary stopping of something
Sự tạm ngừng một hoạt động, quá trình hoặc trạng thái nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự tạm ngừng
Ví dụ
A sudden freeze on the construction project delayed its completion.
Việc đột ngột đình chỉ dự án xây dựng đã làm chậm tiến độ hoàn thành của nó.
Xem thêm
freezeverb(COLD)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make something very cold, often causing it to become solid, or for something to become very cold and solid.
Làm cho một vật thể trở nên rất lạnh, thường dẫn đến việc nó đông đặc lại; hoặc việc một vật thể tự trở nên rất lạnh và đông đặc.
Nghĩa phổ thông:
Đóng băng
Ví dụ
If you leave water outside in winter, it will freeze into ice.
Nếu để nước ở ngoài trời vào mùa đông, nước sẽ đông đá.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make food last longer by putting it in a very cold place until it gets hard.
Là hành động đưa thực phẩm vào môi trường có nhiệt độ rất thấp để chúng đông cứng lại, với mục đích bảo quản lâu dài.
Nghĩa phổ thông:
Đông lạnh
Ví dụ
The factory uses advanced machines to freeze tons of vegetables every day.
Nhà máy sử dụng máy móc hiện đại để cấp đông hàng tấn rau củ mỗi ngày.
Xem thêm
freezeverb(STOP WORKING)
B2
[ Intransitive ]
To stop working because its parts are stuck and cannot move
Ngừng hoạt động do các bộ phận bị kẹt và không thể di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Bị kẹt cứng
Ví dụ
The bicycle chain began to freeze in place after riding through the mud without cleaning it.
Dây xích xe đạp bắt đầu bị rít sau khi đi qua bùn mà không lau chùi.
Xem thêm
freezeverb(STOP MOVING)
B2
[ Intransitive ]
To suddenly stop moving and become completely still, often due to fear.
Đột ngột ngừng chuyển động và trở nên bất động hoàn toàn, thường là do sợ hãi.
Nghĩa phổ thông:
Đứng hình
Ví dụ
She was so startled by the loud bang that she just froze for a moment.
Cô ấy giật mình vì tiếng nổ lớn đến nỗi chỉ đứng sững lại trong chốc lát.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
In ice hockey, to stop the puck with a stick or hand so it cannot move, causing the game to stop.
Trong môn khúc côn cầu trên băng, hành động dùng gậy hoặc tay để cố định trái bóng (puck) khiến nó không thể di chuyển, dẫn đến việc trận đấu bị tạm dừng.
Ví dụ
The defenseman froze the puck against the boards to prevent a scoring chance.
Hậu vệ đã ép bóng vào thành chắn để ngăn đối thủ có cơ hội ghi bàn.
Xem thêm
freezeverb(MONEY/PROPERTY)
C1
[ Transitive ]
To set something like pay or prices at a specific amount and stop it from increasing.
Thiết lập một mức cố định cho một yếu tố nào đó (ví dụ: lương bổng hoặc giá cả) và ngăn chặn việc nó tăng lên.
Nghĩa phổ thông:
Đóng băng
Ví dụ
Due to the economic downturn, the cost of housing will freeze for the foreseeable future.
Do suy thoái kinh tế, giá nhà ở sẽ ổn định trong tương lai gần.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To legally stop money or things from being used or moved.
Ngăn chặn một cách hợp pháp việc sử dụng hoặc chuyển dịch tiền bạc hay tài sản.
Nghĩa phổ thông:
Đóng băng tài sản
Ví dụ
After the company filed for bankruptcy, authorities worked to freeze their remaining assets.
Sau khi công ty nộp đơn phá sản, nhà chức trách đã tiến hành phong tỏa các tài sản còn lại của họ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


