bg header

heat

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

heat
noun
(TEMPERATURE)

ipa us/hiːt/
[ Uncountable ]

The state of being hot or warm, or how hot something is.

Trạng thái vật chất có nhiệt độ cao hoặc ấm, hoặc mức độ nóng của một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Nhiệt
Ví dụ
People often seek shade to escape the intense heat of the midday sun.
Người ta thường tìm bóng râm để tránh cái nóng gay gắt của nắng trưa.
Xem thêm

heat
noun
(IN BUILDING)

ipa us/hiːt/
[ Uncountable ]

The equipment that warms a building

Thiết bị hoặc hệ thống được sử dụng để sưởi ấm một tòa nhà.
Nghĩa phổ thông:
Hệ thống sưởi
Ví dụ
We had to call for repairs because the heat stopped working in the middle of winter.
Chúng tôi phải gọi thợ sửa vì máy sưởi không hoạt động nữa giữa mùa đông.
Xem thêm

heat
noun
(RACE)

ipa us/hiːt/
[ Countable ]

A qualifying race or competition that decides who goes to the final event

Một cuộc đua hoặc cuộc thi vòng loại nhằm xác định những người sẽ tiến vào vòng chung kết.
Nghĩa phổ thông:
Vòng loại
Ví dụ
The swimmer won his heat easily, securing a spot in the championship race.
Vận động viên bơi lội đã dễ dàng về nhất vòng loại, giành quyền vào vòng chung kết.
Xem thêm

heat
noun
(IN BASEBALL)

ipa us/hiːt/
[ Uncountable ]

In baseball, a pitcher's skill at throwing the ball very fast, or a pitch that is thrown very fast.

Trong bóng chày, thuật ngữ này dùng để chỉ kỹ năng của một vận động viên ném bóng (pitcher) trong việc ném quả bóng với tốc độ cực cao, hoặc chính cú ném bóng (pitch) được thực hiện với tốc độ như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Bóng nhanh
Ví dụ
The young pitcher's first pitch showed he had plenty of heat.
Cú ném đầu tiên của tay ném trẻ cho thấy anh ấy có thừa tốc độ.
Xem thêm

heat
verb

ipa us/hiːt/

To make or become hot

Làm cho một vật thể hoặc môi trường trở nên nóng, hoặc bản thân vật thể/môi trường đó tự nóng lên.
Ví dụ
The stove was turned on to heat the water for tea.
Bếp đã được bật để đun nước pha trà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect