bg header

cool

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

cool
noun
(CALM)

ipa us/kuːl/
[ Uncountable ]

The ability to stay calm and not get angry or excited

Khả năng duy trì trạng thái bình tĩnh và điềm đạm, không bị kích động hay nổi giận.
Nghĩa phổ thông:
Sự điềm tĩnh
Ví dụ
Even when faced with a sudden emergency, the pilot managed to keep his cool.
Ngay cả khi đối mặt với một tình huống khẩn cấp bất ngờ, phi công vẫn giữ được bình tĩnh.
Xem thêm

cool
exclamation

ipa us/kuːl/

That is good, or i understand.

Thể hiện sự chấp thuận, đồng tình, hoặc sự thấu hiểu về một vấn đề hay thông tin nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Được!
Ví dụ
"the team decided to add an extra break to the schedule." "cool!"
Đội đã quyết định thêm một giờ giải lao vào lịch trình. hay quá!
Xem thêm

cool
verb
(BECOME COLD)

ipa us/kuːl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something a little colder, or for something to get a little colder

Làm cho cái gì đó trở nên mát hơn một chút, hoặc để cái gì đó tự nó trở nên mát hơn một chút.
Nghĩa phổ thông:
Làm mát
Ví dụ
We opened the refrigerator door slightly to cool the warm drinks inside.
Chúng tôi mở hé cửa tủ lạnh để làm mát đồ uống ấm bên trong.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

cool
verb
(BECOME LESS)

ipa us/kuːl/
[ Intransitive ]

When a feeling starts to become weaker or less intense.

Khi một cảm xúc bắt đầu suy yếu hoặc giảm cường độ.
Nghĩa phổ thông:
Dịu đi
Ví dụ
Their once-strong sense of dedication had cooled considerably after the long, difficult period.
Lòng tận tâm từng rất mạnh mẽ của họ đã phai nhạt đi đáng kể sau giai đoạn dài đầy khó khăn.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To grow at a slower rate than before.

Thể hiện sự giảm tốc độ tăng trưởng so với giai đoạn trước.
Nghĩa phổ thông:
Hạ nhiệt
Ví dụ
After several years of rapid expansion, the tech sector began to cool.
Sau nhiều năm mở rộng nhanh chóng, ngành công nghệ bắt đầu chững lại.
Xem thêm

cool
adjective
(COLD)

ipa us/kuːl/

Slightly cold

Có nhiệt độ thấp nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Hơi lạnh
Ví dụ
She kept her water cool in the shade.
Cô ấy giữ cho nước của mình mát trong bóng râm.
Xem thêm

Slightly cold in a pleasant way

Tạo cảm giác hơi lạnh nhưng dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Mát mẻ
Ví dụ
A cool breeze blew in through the open window, making the room feel fresh.
Một làn gió mát thổi vào từ cửa sổ đang mở, khiến căn phòng trở nên trong lành.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Describes a temperature that is a little too cold.

Mô tả một nhiệt độ có cảm giác hơi lạnh.
Nghĩa phổ thông:
Hơi lạnh
Ví dụ
She wrapped a blanket around herself because the house felt cool.
Cô ấy choàng chăn vì trong nhà hơi se lạnh.
Xem thêm

cool
adjective
(CALM)

ipa us/kuːl/

Calm and not scared or emotional

Trạng thái bình tĩnh, không bị chi phối bởi cảm giác sợ hãi hoặc các cung bậc cảm xúc mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Điềm tĩnh
Ví dụ
The athlete kept a cool head even when facing a tough challenge, focusing only on the game.
Vận động viên vẫn giữ được cái đầu lạnh ngay cả khi đối mặt với thử thách cam go, chỉ tập trung vào trận đấu.
Xem thêm

cool
adjective
(GOOD)

ipa us/kuːl/

Stylish in a way that many people like

Có phong cách hoặc vẻ ngoài thu hút, được nhiều người yêu thích và ngưỡng mộ.
Nghĩa phổ thông:
Chất
Ví dụ
He bought a cool jacket that made him stand out in the crowd.
Anh ấy mua một chiếc áo khoác cực chất khiến anh ấy nổi bật trong đám đông.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Excellent; very good

Xuất sắc; rất tốt.
Ví dụ
The new design for the building looks really cool.
Thiết kế mới của tòa nhà trông thật tuyệt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Acceptable

Có thể chấp nhận được.
Nghĩa phổ thông:
Được
Ví dụ
It's cool with me if you want to use my notes.
Với tôi thì không sao nếu bạn muốn dùng ghi chú của tôi.
Xem thêm

cool
adjective
(COLOUR)

ipa us/kuːl/

Making you feel calm and relaxed

Tạo cảm giác bình tĩnh và thư thái.
Nghĩa phổ thông:
Dễ chịu
Ví dụ
She chose a cool blue paint for the walls to create a peaceful atmosphere.
Cô ấy đã chọn một màu sơn xanh mát cho tường nhà để tạo cảm giác yên bình.
Xem thêm

cool
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/kuːl/

Not friendly, or not showing care or interest.

Không thân thiện, hoặc không thể hiện sự quan tâm hay hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Lạnh lùng
Ví dụ
His response to the suggestion was cool, indicating a lack of enthusiasm.
Phản ứng của anh ấy trước gợi ý đó rất lạnh nhạt, cho thấy sự thiếu nhiệt tình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect