bg header

warm

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

warm
verb

ipa us/wɔːrm/

To make or become less cold.

Làm cho hoặc trở nên ấm lên.
Ví dụ
The sun warmed the ground throughout the afternoon.
Mặt trời sưởi ấm mặt đất suốt buổi chiều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

warm
adjective
(TEMPERATURE)

ipa us/wɔːrm/

Having or giving a pleasant, mild heat, but not hot

Diễn tả trạng thái có hoặc tỏa ra nhiệt độ dễ chịu, ôn hòa, không đến mức nóng.
Nghĩa phổ thông:
Ấm
Ví dụ
The water in the pool felt comfortably warm for swimming.
Nước trong bể bơi ấm áp, rất thích hợp để bơi.
Xem thêm

Made of material that helps you stay warm.

Được làm từ vật liệu có khả năng giữ nhiệt, giúp người sử dụng cảm thấy ấm áp.
Nghĩa phổ thông:
Ấm
Ví dụ
She wore a warm hat and gloves to protect herself from the chilly wind.
Cô ấy đội mũ và đeo găng tay ấm để tránh gió lạnh.
Xem thêm

A color that contains red, yellow, or orange, giving a feeling of warmth.

Màu sắc thuộc nhóm chứa các tông đỏ, vàng hoặc cam, gợi cảm giác ấm áp.
Nghĩa phổ thông:
Màu ấm
Ví dụ
She preferred to wear warm shades of orange and yellow in the autumn.
Cô ấy thích mặc những tông màu cam và vàng ấm vào mùa thu.
Xem thêm

warm
adjective
(FRIENDLY)

ipa us/wɔːrm/

Friendly and loving

Thể hiện sự thân thiện, hòa nhã và ân cần, trìu mến.
Nghĩa phổ thông:
Ấm áp
Ví dụ
They received a warm welcome from their hosts, who offered them food and comfort.
Họ đã được chủ nhà đón tiếp nồng hậu, được thiết đãi đồ ăn và chăm sóc chu đáo.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

warm
adjective
(NEAR)

ipa us/wɔːrm/
[ after Verb ]

Being very close to a correct answer or hidden object.

Chỉ trạng thái hoặc tính chất ở rất gần một đáp án chính xác hoặc một vật thể bị ẩn giấu.
Nghĩa phổ thông:
Gần đúng
Ví dụ
As she moved closer to the hidden toy, her friends called out, "you're getting warm!"
Khi cô bé tiến lại gần món đồ chơi được giấu kín, bạn bè cô bé reo lên: "sắp tìm ra rồi!"
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect