bg header

grieve

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

grieve
verb

ipa us/griːv/
[ Intransitive ]

To feel or show deep sadness, often after someone dies

Cảm nhận hoặc biểu lộ nỗi buồn sâu sắc, thường là sau khi có người qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Đau buồn
Ví dụ
He continued to grieve silently, unable to share his pain with anyone.
Anh ấy tiếp tục gặm nhấm nỗi đau một mình, không thể giãi bày nỗi lòng với ai.
Xem thêm
[ Transitive ]

To cause someone to feel sad and angry

Gây ra cảm giác đau buồn và phẫn nộ cho ai đó.
Ví dụ
It grieves many people to see natural habitats being destroyed.
Việc các môi trường sống tự nhiên bị hủy hoại khiến nhiều người không khỏi xót xa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect