bg header

sting

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sting
noun
(HURT)

ipa us/stɪŋ/
[ Countable ]

A sharp part of an insect, plant, or animal that pierces skin and injects venom.

Một bộ phận sắc nhọn của côn trùng, thực vật hoặc động vật, có khả năng xuyên qua da và tiêm nọc độc.
Nghĩa phổ thông:
Ngòi chích
Ví dụ
The scorpion raised its tail, ready to use its venomous sting.
Con bọ cạp giương đuôi lên, sẵn sàng dùng ngòi độc của mình.
Xem thêm
[ Countable ]

A sudden, sharp, burning pain on your skin or in your eyes, or the ability to cause such a pain.

Cơn đau đột ngột, dữ dội, nhói buốt hoặc bỏng rát xuất hiện trên da hoặc trong mắt; hoặc khả năng gây ra cảm giác đau tương tự.
Ví dụ
The jellyfish's defense mechanism includes a powerful sting.
Cơ chế tự vệ của sứa bao gồm nọc độc mạnh.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Countable ]

A feeling of being upset by something

Cảm giác khó chịu, buồn bã hoặc tổn thương tinh thần do một sự việc nào đó gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Nỗi đau
Ví dụ
The sting of the harsh criticism stayed with her for days.
Lời chỉ trích gay gắt đã để lại nỗi đau dai dẳng trong lòng cô ấy suốt nhiều ngày.
Xem thêm

sting
noun
(GETTING STH)

ipa us/stɪŋ/
[ Countable ]

A clever and detailed plan that fools people so criminals can steal something.

Một kế hoạch tinh vi và chi tiết, được thiết kế để lừa gạt các đối tượng nhằm mục đích cho phép tội phạm chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích.
Nghĩa phổ thông:
Bẫy
Ví dụ
The hacker launched a large-scale email sting, hoping to trick many users into revealing their passwords.
Tin tặc đã phát động một chiến dịch lừa đảo qua email quy mô lớn, với hy vọng lừa được nhiều người dùng tiết lộ mật khẩu của họ.
Xem thêm
[ Countable ]

A police operation where officers pretend to be criminals to catch lawbreakers.

Một hoạt động nghiệp vụ của cảnh sát, trong đó các sĩ quan cải trang thành tội phạm nhằm bắt giữ những người vi phạm pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Chiến dịch ngầm
Ví dụ
Undercover officers successfully carried out a sting to break up the illegal gambling ring.
Cảnh sát chìm đã thực hiện thành công một chiến dịch giăng bẫy để triệt phá đường dây cờ bạc phi pháp.
Xem thêm

sting
noun
(FILM)

ipa us/stɪŋ/

A very short animated clip used as an ad for a brand, tv channel, or more.

Một đoạn phim hoạt hình rất ngắn được sử dụng làm quảng cáo để nhận diện một thương hiệu, kênh truyền hình, hoặc tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Clip nhận diện
Ví dụ
A new energy drink launched its campaign with a vibrant sting before online videos.
Một loại nước tăng lực mới đã ra mắt chiến dịch bằng một đoạn quảng cáo ngắn sống động xuất hiện trước các video trực tuyến.
Xem thêm

sting
verb
(HURT)

ipa us/stɪŋ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To cause a small, painful injury, typically with poison, by touching or piercing the skin, as an insect or plant does.

Gây ra một tổn thương nhỏ, đau đớn, thường do chất độc, thông qua việc chạm hoặc đâm xuyên da, điển hình ở côn trùng hoặc thực vật.
Nghĩa phổ thông:
Đốt
Ví dụ
I accidentally stepped on a bee, and it stung my foot.
Tôi vô tình giẫm phải một con ong, và nó chích chân tôi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make someone feel a sharp but short pain

Khiến một người cảm thấy một cơn đau nhói, buốt nhưng nhanh chóng qua đi.
Nghĩa phổ thông:
Làm nhói
Ví dụ
Saltwater can sting your eyes if it splashes into them.
Nước muối có thể làm rát mắt bạn nếu nó bắn vào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make someone feel upset and annoyed, usually because of harsh words.

Khiến ai đó cảm thấy buồn bã, khó chịu hoặc bực tức, đặc biệt là do tác động của những lời lẽ cay nghiệt.
Nghĩa phổ thông:
Làm tổn thương
Ví dụ
Even though she tried to hide it, his cruel joke clearly stung her.
Dù cô ấy cố giấu đi, trò đùa ác ý của anh ta rõ ràng đã khiến cô ấy chạnh lòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

sting
verb
(CHARGE)

ipa us/stɪŋ/
[ Transitive ]

To make someone pay too much money for something

Khiến ai đó phải chi trả một khoản tiền quá lớn cho một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Chặt chém
Ví dụ
Tourists often get stung by street vendors selling souvenirs at inflated prices.
Du khách thường bị những người bán hàng rong chặt chém khi mua đồ lưu niệm với giá cắt cổ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect