
upset
EN - VI

upsetnoun(CHANGE)
B2
[ Uncountable ]
Confusion and problems
Sự hỗn loạn và những vấn đề phát sinh.
Nghĩa phổ thông:
Xáo trộn
Ví dụ
The sudden policy change created a lot of upset among the staff.
Sự thay đổi chính sách đột ngột đã gây ra nhiều xáo trộn trong nội bộ nhân viên.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A situation where a team or player wins, even though they were not expected to.
Một tình huống trong đó một đội hoặc một vận động viên giành chiến thắng, mặc dù không được kỳ vọng sẽ thắng.
Nghĩa phổ thông:
Lật kèo
Ví dụ
The tournament had an early upset when the top-ranked competitor lost to a newcomer.
Giải đấu đã chứng kiến một cú sốc từ sớm khi đối thủ hạt giống hàng đầu để thua một người mới nổi.
Xem thêm
upsetnoun(ILLNESS)
B2
[ Countable ]
A slight illness of the stomach
Một tình trạng khó chịu nhẹ hoặc một bệnh nhẹ ở dạ dày.
Nghĩa phổ thông:
Rối loạn tiêu hóa
Ví dụ
He called in sick to work because of a sudden stomach upset .
Anh ấy xin nghỉ làm vì đột nhiên bị đau bụng.
Xem thêm
upsetverb(WORRY)
B2
To make someone feel worried, unhappy, or angry
Khiến (ai đó) cảm thấy lo lắng, không vui hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Gây khó chịu
Ví dụ
The bad weather upset their travel plans, forcing them to stay indoors.
Thời tiết xấu đã làm đảo lộn kế hoạch du lịch của họ, buộc họ phải ở trong nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
upsetverb(CHANGE)
B2
To change the normal way something is organized or happens, often causing it to stop or fail.
Làm thay đổi trật tự hoặc quy trình vận hành bình thường của một hệ thống, sự việc, thường dẫn đến sự gián đoạn hoặc thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Làm đảo lộn
Ví dụ
Heavy rain could upset the outdoor concert schedule.
Mưa lớn có thể làm xáo trộn lịch hòa nhạc ngoài trời.
Xem thêm
upsetverb(KNOCK)
C2
To accidentally push or knock something out of its normal spot, often making it fall over.
Hành động vô tình xô đẩy hoặc đánh bật một vật thể ra khỏi vị trí cân bằng hoặc trạng thái ổn định ban đầu của nó, thường dẫn đến việc vật thể đó bị đổ hoặc lật.
Nghĩa phổ thông:
Làm đổ
Ví dụ
While cleaning, he accidentally upset the bottle of soap, creating a mess.
Trong lúc dọn dẹp, anh ấy lỡ tay làm đổ chai xà phòng, gây ra một mớ hỗn độn.
Xem thêm
upsetverb(MAKE SICK)
B2
To make someone feel slightly sick
Gây ra cảm giác buồn nôn nhẹ hoặc khó chịu trong người cho ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm khó chịu trong người
Ví dụ
Eating too much sugar can upset a child's tummy.
Ăn quá nhiều đường có thể khiến trẻ bị đau bụng.
Xem thêm
upsetadjective(WORRIED)
A2
[ after Verb ]
Worried, unhappy, or angry
Ở trong trạng thái lo lắng, không vui hoặc tức giận.
Nghĩa phổ thông:
Khó chịu
Ví dụ
She was upset when her plans for the day changed unexpectedly.
Cô ấy cảm thấy buồn khi kế hoạch trong ngày của mình thay đổi bất ngờ.
Xem thêm
upsetadjective(ILL)
B2
To feel slightly ill in your stomach, often due to something eaten or drunk.
Cảm giác khó chịu nhẹ ở dạ dày, thường là do ăn hoặc uống một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Chột bụng
Ví dụ
After eating the entire pizza, he woke up with an upset stomach.
Sau khi ăn hết cả chiếc pizza, anh ta thức dậy bị đau bụng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


