
grown up
EN - VI

grown upnoun
B2
An adult, especially when referred to by or when speaking to children.
Một người trưởng thành, đặc biệt là khi được trẻ em nhắc đến hoặc khi nói chuyện với trẻ em.
Nghĩa phổ thông:
Người lớn
Ví dụ
The little girl asked a grown-up for help reaching the top shelf.
Cô bé nhờ một người lớn giúp với tới kệ trên cao.
Xem thêm
grown upadjective
B2
Adult, or behaving responsibly.
Đã trưởng thành, hoặc hành xử một cách có trách nhiệm.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng thành
Ví dụ
The young child wanted to carry the heavy bag, insisting she was grown up enough to help.
Đứa trẻ muốn mang chiếc túi nặng, khăng khăng rằng mình đã đủ lớn để giúp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


