bg header

mature

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

mature
verb
(DEVELOP MENTALLY)

ipa us/məˈtʃʊr/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To grow up mentally and emotionally and act in a responsible way

Phát triển về mặt tinh thần và cảm xúc, đồng thời hành xử một cách có trách nhiệm.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng thành
Ví dụ
As children mature, they learn to control their emotions and consider others' feelings.
Khi trẻ em trưởng thành, chúng học cách kiểm soát cảm xúc và quan tâm đến cảm xúc của người khác.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To become fully developed or complete.

Đạt đến trạng thái phát triển đầy đủ hoặc hoàn thiện.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng thành
Ví dụ
Her ideas for the research project needed more time to mature before they were ready for presentation.
Các ý tưởng của cô ấy về dự án nghiên cứu cần thêm thời gian để chín muồi trước khi có thể trình bày.
Xem thêm

mature
verb
(GROW PHYSICALLY)

ipa us/məˈtʃʊr/
[ Intransitive ]

To become completely grown physically

Đạt đến trạng thái phát triển hoàn chỉnh về mặt thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng thành
Ví dụ
A kitten needs several months to mature into an adult cat.
Mèo con cần vài tháng để lớn thành mèo trưởng thành.
Xem thêm

mature
verb
(FOOD)

ipa us/məˈtʃʊr/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To let food or wine get older so its taste fully develops.

Để thực phẩm hoặc rượu được lưu trữ trong một khoảng thời gian nhất định, giúp hương vị của chúng phát triển đầy đủ và đạt đến độ hoàn thiện tối ưu.
Nghĩa phổ thông:
Ví dụ
Cheesemakers mature their products for months to improve their flavor.
Các nhà sản xuất phô mai ủ sản phẩm của họ trong nhiều tháng để cải thiện hương vị.
Xem thêm

mature
verb
(FINANCE)

ipa us/məˈtʃʊr/
[ Intransitive ]

To become ready for payment.

Đạt đến thời điểm đủ điều kiện để được thanh toán.
Nghĩa phổ thông:
Đáo hạn
Ví dụ
Many people plan their retirement around when their pension funds mature.
Nhiều người lên kế hoạch nghỉ hưu dựa trên thời điểm quỹ hưu trí của họ đáo hạn.
Xem thêm

mature
adjective
(LIKE AN ADULT)

ipa us/məˈtʃʊr/
View more

Acting like an adult and showing good emotional growth.

Hành xử như một người trưởng thành và thể hiện sự phát triển tốt về mặt cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng thành
Ví dụ
Rather than getting angry, he decided to have a mature conversation about his feelings.
Thay vì nổi giận, anh ấy quyết định có một cuộc trò chuyện chín chắn về cảm xúc của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Based on careful and thorough thought.

Được dựa trên sự suy nghĩ cẩn trọng và thấu đáo.
Nghĩa phổ thông:
Chín chắn
Ví dụ
After mature reflection, she decided to delay her move until the housing market stabilized.
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cô ấy quyết định hoãn việc chuyển nhà cho đến khi thị trường nhà đất ổn định.
Xem thêm

mature
adjective
(PHYSICALLY GROWN)

ipa us/məˈtʃʊr/
View more

Completely grown physically

Đã đạt đến trạng thái phát triển hoàn chỉnh về mặt thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Trưởng thành
Ví dụ
The young sapling eventually grew into a mature tree, providing ample shade.
Cây con cuối cùng đã lớn thành cây trưởng thành, mang lại bóng mát rộng rãi.
Xem thêm

mature
adjective
(FOOD)

ipa us/məˈtʃʊr/
View more

Having a full, strong taste

Có hương vị phát triển hoàn chỉnh, đậm đà và đặc trưng.
Nghĩa phổ thông:
Đậm vị
Ví dụ
This red wine needs time in the bottle to become mature, allowing its complex notes to fully develop.
Rượu vang đỏ này cần thêm thời gian ủ trong chai để chín tới, giúp các tầng hương phức hợp của nó phát triển trọn vẹn.
Xem thêm

mature
adjective
(FINANCE)

ipa us/məˈtʃʊr/
View more

Ready for payment or collection.

Sẵn sàng để được thanh toán hoặc thu hồi.
Nghĩa phổ thông:
Đáo hạn
Ví dụ
After ten years, the retirement fund's mature assets were ready for withdrawal.
Sau mười năm, các tài sản đáo hạn của quỹ hưu trí đã sẵn sàng để rút.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect